Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay, cung cấp các dịch vụ ngân hàng liên quan. VietBank trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. VietBank được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2019. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.92%, tăng 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.75%, tăng 0.19%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 44.37%, tăng 6.81%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 900,9 tỷ đồng, tăng 39.28%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.55%, tăng 1.72%.
11,400
-200
1.72%
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
11,400
11,700
24h
Định giá
Chưa đủ biên an toànVBB
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín
11,400
-200
1.72%
Thông tin giao dịch
Lệnh mua bán
Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán
Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Chi tiết khớp lệnh
Không có dữ liệu
Thông tin giao dịch
Lệnh mua bán
Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán
Chi tiết khớp lệnh
Không có dữ liệu
Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài
emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Thông tin sơ lược về cổ phiếu VBB
Vị thế công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay, cung cấp các dịch vụ ngân hàng liên quan. VietBank trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. VietBank được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2019. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.92%, tăng 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.75%, tăng 0.19%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 44.37%, tăng 6.81%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 900,9 tỷ đồng, tăng 39.28%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.55%, tăng 1.72%.
Sản phẩm dịch vụ chính
- Huy động vốn;
- Cho vay;
- Dịch vụ ngân hàng liên quan;
- Đầu tư tài chính;
Chiến lược phát triển và đầu tư
- Xây dựng VietBank theo mô hình ngân hàng bán lẻ chủ động và hiện đại;
- Xây dựng và phát triển thương hiệu VietBank chuyên nghiệp và đồng bộ trên toàn hệ thống;
- Đẩy mạnh tiến độ mở rộng mạng lưới hoạt động tại các vùng kinh tế trọng điểm và thuận lợi cho hoạt động động kinh doanh của Ngân hàng, nâng cao hiệu quả hoạt động và thị phần hoạt động, gia tăng năng lực cạnh tranh;
- Thực hiện dự án ngân hàng số, hiện đại hóa công nghệ thông tin ngân hàng;
Rủi ro kinh doanh
- Rủi ro địa chính trị và nguy cơ chiến tranh thương mại có chiều hướng gia tăng, Thị trường tài chính thế giới có thể chịu tác động bởi xu hướng đẩy nhanh quá trình bình thường hóa chính sách tiền tệ ở các nền kinh tế chủ chốt (Mỹ, Anh, EU..).
- Những biến động bất lợi của lãi suất, tỷ giá, giá chứng khoán, ngoại hối và giá hàng hóa trên thị trường.
- Rủi ro có thể phát sinh do khách hàng vay không thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng tín dụng, gây ra những tổn thất về tài chính và khó khăn trong hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
- Có thể xảy ra trong trường hợp ngân hàng không có khả năng cung ứng đầy đủ lượng tiền mặt cho nhu cầu thanh khoản tức thời; hoặc cung ứng đủ nhưng với chi phí cao. Ngân hàng không thể đáp ứng yêu cầu của các hợp đồng thanh toán.
- Những rủi ro có thể xảy đến trong quá trình vận hành của ngân hàng như rủi ro từ phía con người không tuân thủ các quy tắc, quy trình vận hành dẫn đến thất thoát, sai sót hoặc vi phạm pháp luật.
- Rủi ro tổn thất tài sản xảy ra do hoạt động kém hiệu quả, như hệ thống thông tin không đầy đủ, hoạt động có vấn đề, có vi phạm trong hệ thống kiểm soát nội bộ, có sự gian lận hay những thảm họa không lường trước được.
Xem thêm
Ghi chú của bạn
Xem tất cả
Bạn đánh giá thế nào về cổ phiếu VBB? Hãy ghi lại để đánh giá lại về sau nhé.
Chi tiết khớp lệnh
Thời gian
Khối lượng
Giá
%
M/B
Tài chính của VBB
Lịch sử giá
% 7D
2.56%
% 1M
10.94%
% YTD
21.02%
% 1Y
7.76%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên
52,650
Beta 5 năm
1.1
Định giá
P/E (TTM)
8.71
P/B (FQ)
1.03
EV/EBITDA
Tỷ suất cổ tức
-
Giá trị nội tại
Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu
Ngày
Sự kiện
26/06/2026
Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
12/11/2025
Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:33, giá 10,000 đồng/CP
27/06/2025
Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
28/11/2024
Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
08/01/2024
Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:21, giá 10,000 đồng/CP
10/06/2021
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
Bộ lọc "Siêu cổ phiếu" tiềm năng (mới)
Quý 3 - 2026Chỉ số cơ bản
Giá thấp nhấtGiá cao nhất
11,400
11,700
24h
Vốn hóa
13,504TP/E
8.71P/B
1.03EV/EBITDA
Khối lượng giao dịch
74,800Số lượng cổ phiếu lưu hành
1,184,586,620Thông tin giao dịch
Lệnh mua bán
Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán
Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Chi tiết khớp lệnh
Không có dữ liệu
Thông tin giao dịch
Lệnh mua bán
Khối lượng mua
Giá mua
Giá bán
Khối lượng bán
0
0
0
Tổng khối lượng đặt muaTổng khối lượng đặt bán
Chi tiết khớp lệnh
Không có dữ liệu
Giao dịch nhà đầu tư nước ngoài
emptyKhối lượngGiá trị giao dịch
Giá trị giao dịch nhà đầu tư nước ngoài 10 phiên gần nhất
Lịch trả cổ tức và chia tách cổ phiếu
Ngày
Sự kiện
26/06/2026
12/11/2025
27/06/2025
28/11/2024
08/01/2024
10/06/2021
Thông tin doanh nghiệp
Vị thế công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (VietBank) được thành lập vào năm 2006. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cho vay, cung cấp các dịch vụ ngân hàng liên quan. VietBank trở thành công ty đại chúng từ năm 2016. VietBank được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2019. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.92%, tăng 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.75%, tăng 0.19%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 44.37%, tăng 6.81%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 900,9 tỷ đồng, tăng 39.28%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.55%, tăng 1.72%.
Tài chính của VBB
Lịch sử giá
% 7D
2.56%
% 1M
10.94%
% YTD
21.02%
% 1Y
7.76%
Khối lượng giao dịch TB 10 phiên52,650
Beta 5 năm1.1
Định giá
P/E (TTM)8.71
P/B (FQ)1.03
EV/EBITDA
Tỷ suất cổ tức-
Giá trị nội tại
Tin công ty
VBB: Nghị quyết HĐQT số 171, 172, 173, 174 ngày 18/08/2026
15 ngày trước
VBB: Đính chính một số nội dung trong Nghị quyết HĐQT số 166 ngày 12/08/2026
16 ngày trước
VBB: Báo cáo kết quả giao dịch cổ phiếu của người có liên quan đến Người nội bộ Trần Thị Lâm
17 ngày trước
VBB: Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trước
21 ngày trước
VBB: Nghị quyết HĐQT số 165, 166 ngày 12/08/2026
22 ngày trước
VBB: Nghị quyết HĐQT về việc thông qua số liệu giao dịch đối với các bên có liên quan 6 tháng đầu năm 2026
22 ngày trước
VBB: Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm hoạt động Chi nhánh TP.HCM - PGD Bình Chánh
22 ngày trước
VBB: Thông báo về việc giao dịch chứng khoán thay đổi đăng ký niêm yết
1 tháng trước
VBB: Các Quyết định của HĐQT về nhân sự các chi nhánh Bắc Ninh, Quảng Ngãi, An Giang, Cà Mau
1 tháng trước
Có thể bạn sẽ quan tâm
11,550
-
0.00%
Vốn hóa
24,934T
Khối lượng giao dịch
1,051,500
P/E
5.31
11,000
+100
0.90%
Vốn hóa
33,687T
Khối lượng giao dịch
3,656,400
P/E
7.57
17,100
+1,100
6.90%
Vốn hóa
59,316T
Khối lượng giao dịch
4,905,600
P/E
19.87




