Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng miếng

Giá Vàng miếng hôm nay

Dữ liệu giá vàng miếng cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
15:49:18
ngày
04/09/2026
. Giá vàng miếng hôm nay
04/09/2026
dao động từ
147,1 triệu
đến
150,5 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất Bảo Tín Minh Châu, thấp nhất Mi Hồng, chênh nhau
3,4 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng miếng hôm nay khoảng
14,7 – 15,1 triệu đồng/chỉ
. So với hôm qua, đa số thương hiệu tăng. So với giá vàng thế giới quy đổi, giá vàng trong nước thường cao hơn.

Bảng giá Vàng miếng chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Vàng SJC 1 lượng
Vàng SJC 1 lượng
SJC
SJC
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng SJC 5 chỉ
Vàng SJC 5 chỉ
SJC
SJC
145,600,000
1,200,000
148,620,000
1,200,000
3,020,000
Vàng SJC 1 chỉ
Vàng SJC 1 chỉ
SJC
SJC
145,600,000
1,200,000
148,630,000
1,200,000
3,030,000
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC
BTMC
BTMC
146,500,000
900,000
150,500,000
900,000
4,000,000
Vàng miếng SJC BTMC
Vàng miếng SJC BTMC
BTMC
BTMC
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội
DOJI
DOJI
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng miếng SJC DOJI HCM
Vàng miếng SJC DOJI HCM
DOJI
DOJI
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng
DOJI
DOJI
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội
DOJI
DOJI
146,500,000
1,300,000
150,500,000
1,300,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM
DOJI
DOJI
146,500,000
1,300,000
150,500,000
1,300,000
4,000,000
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng
DOJI
DOJI
146,500,000
1,300,000
150,500,000
1,300,000
4,000,000
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng Kim Bảo 999.9
Vàng Kim Bảo 999.9
PNJ
PNJ
145,100,000
1,100,000
148,500,000
1,200,000
3,400,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9
PNJ
PNJ
145,100,000
1,100,000
148,500,000
1,200,000
3,400,000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng
PNJ
PNJ
145,100,000
1,100,000
148,500,000
1,200,000
3,400,000
Vàng miếng SJC Phú Quý
Vàng miếng SJC Phú Quý
PQ
PQ
145,600,000
1,200,000
148,600,000
1,200,000
3,000,000
Vàng miếng SJC Mi Hồng
Vàng miếng SJC Mi Hồng
MH
MH
145,600,000
900,000
147,100,000
900,000
1,500,000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm
NT
NT
144,000,000
500,000
147,500,000
500,000
3,500,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 35/2026
24/08–30/08
SJC chốt tuần
148,7 triệu
▼ 0,9%
Tuần 34/2026
17/08–23/08
SJC chốt tuần
147,6 triệu
▲ 2,4%
Tuần 33/2026
10/08–16/08
SJC chốt tuần
143,3 triệu
▼ 0,6%
Tuần 32/2026
03/08–09/08
SJC chốt tuần
142,2 triệu
▲ 0,9%

Tin tức giá vàng

Chu kỳ tăng giá mới của vàng, phá vỡ một quy luật kéo dài 2 thập kỷ

2 giờ trước

Giá vàng bật tăng 2 phiên liên tiếp, quỹ lớn nhất thế giới "quay đầu" xả hàng

4 giờ trước

Giá vàng đồng loạt tăng 1,7 triệu đồng mỗi lượng trong sáng nay

7 giờ trước

Phát hiện một ngôi làng "ngồi trên" 50 tấn vàng

18 giờ trước

Giá vàng biến động mạnh, chuyên gia bất ngờ thay đổi khuyến nghị

1 ngày trước

Đồng minh 77 năm bất ngờ chuyển 86 tấn vàng khỏi Mỹ và Canada

1 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vàng miếng thương hiệu nào đắt nhất?

Vàng miếng SJC thường cao nhất do là thương hiệu vàng miếng quốc gia, nguồn cung do Nhà nước quản lý nên khan hiếm và có thanh khoản cao nhất. Các thương hiệu vàng miếng khác thường niêm yết thấp hơn.

Vàng miếng và vàng nhẫn khác nhau thế nào?

Cùng là vàng 9999 (99,99%) nhưng vàng miếng được dập theo trọng lượng chuẩn (1 lượng, 1 chỉ...) và mang thương hiệu miếng nên thanh khoản cao; vàng nhẫn trơn linh hoạt hơn và giá thường thấp hơn vàng miếng SJC.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,853.08
1.39%
Dow Jones
53,686.11
1.18%
Nasdaq Composite
26,584.06
1.40%
S&P 500
7,747.71
1.06%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam