Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng trang sức

Giá Vàng trang sức hôm nay

Dữ liệu giá vàng trang sức cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
19:14:16
ngày
19/10/2026
. Vàng trang sức gồm nhiều tuổi vàng khác nhau (từ 8K đến 24K), nên giá dao động rộng tùy hàm lượng vàng, công chế tác và thương hiệu. Giá vàng trang sức hôm nay
19/10/2026
dao động từ
47,3 triệu
đến
143,0 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất Mi Hồng, thấp nhất PNJ, chênh nhau
95,7 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng trang sức hôm nay khoảng
4,7 – 14,3 triệu đồng/chỉ
. So với hôm qua, đa số thương hiệu giảm.

Bảng giá Vàng trang sức chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Nữ trang 99,99%
Nữ trang 99,99%
SJC
SJC
137,600,000
-300,000
142,100,000
-300,000
4,500,000
Nữ trang 99%
Nữ trang 99%
SJC
SJC
133,693,069
-297,029
140,693,069
-297,029
7,000,000
Nữ trang 75%
Nữ trang 75%
SJC
SJC
96,935,658
-225,022
106,735,658
-225,022
9,800,000
Nữ trang 68%
Nữ trang 68%
SJC
SJC
86,987,663
-204,020
96,787,663
-204,020
9,800,000
Nữ trang 61%
Nữ trang 61%
SJC
SJC
77,039,668
-183,018
86,839,668
-183,018
9,800,000
Nữ trang 58.3%
Nữ trang 58.3%
SJC
SJC
73,202,585
-174,917
83,002,585
-174,917
9,800,000
Nữ trang 41.7%
Nữ trang 41.7%
SJC
SJC
49,611,626
-125,112
59,411,626
-125,112
9,800,000
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
BTMC
BTMC
136,600,000
0
141,600,000
0
5,000,000
Trang sức Rồng Thăng Long 999
Trang sức Rồng Thăng Long 999
BTMC
BTMC
136,400,000
0
141,400,000
0
5,000,000
Vàng 24K DOJI
Vàng 24K DOJI
DOJI
DOJI
138,200,000
-300,000
141,200,000
-300,000
3,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
137,500,000
0
142,000,000
0
4,500,000
Vàng nữ trang 999 PNJ
Vàng nữ trang 999 PNJ
PNJ
PNJ
137,360,000
0
141,860,000
0
4,500,000
Vàng nữ trang 9920 PNJ
Vàng nữ trang 9920 PNJ
PNJ
PNJ
134,660,000
0
140,860,000
0
6,200,000
Vàng nữ trang 99 PNJ
Vàng nữ trang 99 PNJ
PNJ
PNJ
134,380,000
0
140,580,000
0
6,200,000
Vàng 916 (22K)
Vàng 916 (22K)
PNJ
PNJ
123,870,000
0
130,070,000
0
6,200,000
Vàng 750 (18K)
Vàng 750 (18K)
PNJ
PNJ
96,600,000
0
106,500,000
0
9,900,000
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
PNJ
86,660,000
0
96,560,000
0
9,900,000
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
PNJ
82,400,000
0
92,300,000
0
9,900,000
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
PNJ
76,720,000
0
86,620,000
0
9,900,000
Vàng 585 (14K)
Vàng 585 (14K)
PNJ
PNJ
73,170,000
0
83,070,000
0
9,900,000
Vàng 416 (10K)
Vàng 416 (10K)
PNJ
PNJ
49,170,000
0
59,070,000
0
9,900,000
Vàng 375 (9K)
Vàng 375 (9K)
PNJ
PNJ
43,350,000
0
53,250,000
0
9,900,000
Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K)
PNJ
PNJ
37,390,000
0
47,290,000
0
9,900,000
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
BTMH
BTMH
137,100,000
-400,000
142,100,000
-400,000
5,000,000
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
BTMH
BTMH
137,000,000
-400,000
142,000,000
-400,000
5,000,000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
PQ
PQ
137,000,000
-500,000
141,500,000
-500,000
4,500,000
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Vàng trang sức 999 Phú Quý
PQ
PQ
136,900,000
-500,000
141,400,000
-500,000
4,500,000
Vàng trang sức 99 Phú Quý
Vàng trang sức 99 Phú Quý
PQ
PQ
135,630,000
-495,000
140,085,000
-495,000
4,455,000
Vàng trang sức 98 Phú Quý
Vàng trang sức 98 Phú Quý
PQ
PQ
134,260,000
-490,000
138,670,000
-490,000
4,410,000
Vàng 999 Mi Hồng
Vàng 999 Mi Hồng
MH
MH
141,500,000
-500,000
143,000,000
-500,000
1,500,000
Vàng 985 Mi Hồng
Vàng 985 Mi Hồng
MH
MH
130,100,000
0
132,100,000
0
2,000,000
Vàng 980 Mi Hồng
Vàng 980 Mi Hồng
MH
MH
129,400,000
0
131,400,000
0
2,000,000
Vàng 750 Mi Hồng
Vàng 750 Mi Hồng
MH
MH
95,000,000
500,000
98,000,000
500,000
3,000,000
Vàng 680 Mi Hồng
Vàng 680 Mi Hồng
MH
MH
83,500,000
500,000
86,500,000
500,000
3,000,000
Vàng 610 Mi Hồng
Vàng 610 Mi Hồng
MH
MH
80,500,000
500,000
83,500,000
500,000
3,000,000
Vàng ta Ngọc Thẩm
Vàng ta Ngọc Thẩm
NT
NT
131,000,000
0
135,000,000
0
4,000,000
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Vàng 18K Ngọc Thẩm
NT
NT
97,850,000
0
103,350,000
0
5,500,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tin tức giá vàng

Mua Bán Vàng: Chuyển Khoản Từ 5 Triệu Đồng Trở Lên

1 giờ trước

Nhật Bản siết kiểm soát xuất khẩu vàng để ngăn trốn thuế

4 giờ trước

Giá vàng châu Á đi lên khi thị trường giảm kỳ vọng Fed tăng lãi suất

11 giờ trước

Giá bạc tuần qua: Liên tục suy giảm

1 ngày trước

Mua bán vàng trong ngày từ 5 triệu đồng phải thanh toán không dùng tiền mặt

1 ngày trước

Giá vàng, bạc giảm sâu, sắp tới có phục hồi?

2 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá vàng trang sức chênh nhau nhiều như vậy?

Vàng trang sức có nhiều tuổi vàng (10K, 14K, 18K, 24K...) với hàm lượng vàng khác nhau, cộng thêm công chế tác, nên giá mỗi món chênh nhau lớn — món tuổi thấp có thể chỉ bằng một phần ba món vàng 24K.

Mua vàng trang sức có lời khi bán lại không?

Vàng trang sức thường khó giữ giá khi bán lại vì bị trừ tiền công chế tác và mua theo tuổi vàng thực tế. Nếu mục tiêu là tích trữ, vàng miếng hoặc nhẫn trơn 9999 giữ giá tốt hơn.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,689.84
-0.94%
Dow Jones
52,002.41
-0.34%
Nasdaq Composite
26,140.03
-2.14%
S&P 500
7,659.44
-1.09%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam