Thông báo

Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Tất cả
Cổ phiếu
Cảnh báo
Khác
Trang chủ
Giá vàng
Vàng trang sức

Giá Vàng trang sức hôm nay

Dữ liệu giá vàng trang sức cập nhật theo thời gian thực, lần gần nhất lúc
15:49:18
ngày
04/09/2026
. Vàng trang sức gồm nhiều tuổi vàng khác nhau (từ 8K đến 24K), nên giá dao động rộng tùy hàm lượng vàng, công chế tác và thương hiệu. Giá vàng trang sức hôm nay
04/09/2026
dao động từ
0,1 triệu
đến
149,5 triệu đồng/lượng
(giá bán) tùy thương hiệu — cao nhất Bảo Tín Minh Châu, thấp nhất Bảo Tín Mạnh Hải, chênh nhau
149,4 triệu đồng/lượng
. Quy theo chỉ (1 lượng = 10 chỉ), giá 1 chỉ vàng trang sức hôm nay khoảng
0,0 – 14,9 triệu đồng/chỉ
. So với hôm qua, đa số thương hiệu tăng.

Bảng giá Vàng trang sức chi tiết

Loại
Thương hiệu
Mua vào
Bán ra
Chênh lệch
Nữ trang 99,99%
Nữ trang 99,99%
SJC
SJC
142,600,000
1,200,000
147,100,000
1,200,000
4,500,000
Nữ trang 99%
Nữ trang 99%
SJC
SJC
138,643,564
1,188,118
145,643,564
1,188,118
7,000,000
Nữ trang 75%
Nữ trang 75%
SJC
SJC
100,686,033
900,090
110,486,033
900,090
9,800,000
Nữ trang 68%
Nữ trang 68%
SJC
SJC
90,388,003
816,081
100,188,003
816,081
9,800,000
Nữ trang 61%
Nữ trang 61%
SJC
SJC
80,089,973
732,073
89,889,973
732,073
9,800,000
Nữ trang 58.3%
Nữ trang 58.3%
SJC
SJC
76,117,876
699,669
85,917,876
699,669
9,800,000
Nữ trang 41.7%
Nữ trang 41.7%
SJC
SJC
51,696,834
500,450
61,496,834
500,450
9,800,000
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
Trang sức Rồng Thăng Long 9999
BTMC
BTMC
144,500,000
900,000
149,500,000
900,000
5,000,000
Trang sức Rồng Thăng Long 999
Trang sức Rồng Thăng Long 999
BTMC
BTMC
144,300,000
900,000
149,300,000
900,000
5,000,000
Vàng 24K DOJI
Vàng 24K DOJI
DOJI
DOJI
144,500,000
1,500,000
148,500,000
1,500,000
4,000,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
Vàng nữ trang 999.9 PNJ
PNJ
PNJ
142,500,000
1,100,000
147,500,000
1,100,000
5,000,000
Vàng nữ trang 999 PNJ
Vàng nữ trang 999 PNJ
PNJ
PNJ
142,350,000
1,100,000
147,350,000
1,100,000
5,000,000
Vàng nữ trang 9920 PNJ
Vàng nữ trang 9920 PNJ
PNJ
PNJ
140,120,000
1,090,000
146,320,000
1,090,000
6,200,000
Vàng nữ trang 99 PNJ
Vàng nữ trang 99 PNJ
PNJ
PNJ
139,830,000
1,090,000
146,030,000
1,090,000
6,200,000
Vàng 916 (22K)
Vàng 916 (22K)
PNJ
PNJ
128,910,000
1,010,000
135,110,000
1,010,000
6,200,000
Vàng 750 (18K)
Vàng 750 (18K)
PNJ
PNJ
100,730,000
830,000
110,630,000
830,000
9,900,000
Vàng 680 (16.3K)
Vàng 680 (16.3K)
PNJ
PNJ
90,400,000
750,000
100,300,000
750,000
9,900,000
Vàng 650 (15.6K)
Vàng 650 (15.6K)
PNJ
PNJ
85,980,000
720,000
95,880,000
720,000
9,900,000
Vàng 610 (14.6K)
Vàng 610 (14.6K)
PNJ
PNJ
80,080,000
680,000
89,980,000
680,000
9,900,000
Vàng 585 (14K)
Vàng 585 (14K)
PNJ
PNJ
76,390,000
650,000
86,290,000
650,000
9,900,000
Vàng 416 (10K)
Vàng 416 (10K)
PNJ
PNJ
51,460,000
460,000
61,360,000
460,000
9,900,000
Vàng 375 (9K)
Vàng 375 (9K)
PNJ
PNJ
45,410,000
410,000
55,310,000
410,000
9,900,000
Vàng 333 (8K)
Vàng 333 (8K)
PNJ
PNJ
39,220,000
370,000
49,120,000
370,000
9,900,000
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
Vàng nữ trang 999.9 BTMH
BTMH
BTMH
144,500
900
99,990
0
-44,510
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
Vàng nữ trang 99.9 BTMH
BTMH
BTMH
137,900,000
-1,200,000
142,900,000
-1,200,000
5,000,000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý
PQ
PQ
142,800,000
1,300,000
147,800,000
1,300,000
5,000,000
Vàng trang sức 999 Phú Quý
Vàng trang sức 999 Phú Quý
PQ
PQ
142,700,000
1,300,000
147,700,000
1,300,000
5,000,000
Vàng trang sức 99 Phú Quý
Vàng trang sức 99 Phú Quý
PQ
PQ
141,372,000
1,287,000
146,322,000
1,287,000
4,950,000
Vàng trang sức 98 Phú Quý
Vàng trang sức 98 Phú Quý
PQ
PQ
139,944,000
1,274,000
144,844,000
1,274,000
4,900,000
Vàng 999 Mi Hồng
Vàng 999 Mi Hồng
MH
MH
145,600,000
900,000
147,100,000
900,000
1,500,000
Vàng 985 Mi Hồng
Vàng 985 Mi Hồng
MH
MH
133,700,000
700,000
135,700,000
700,000
2,000,000
Vàng 980 Mi Hồng
Vàng 980 Mi Hồng
MH
MH
133,000,000
700,000
135,000,000
700,000
2,000,000
Vàng 750 Mi Hồng
Vàng 750 Mi Hồng
MH
MH
97,500,000
500,000
100,500,000
500,000
3,000,000
Vàng 680 Mi Hồng
Vàng 680 Mi Hồng
MH
MH
86,000,000
500,000
89,000,000
500,000
3,000,000
Vàng 610 Mi Hồng
Vàng 610 Mi Hồng
MH
MH
83,000,000
500,000
86,000,000
500,000
3,000,000
Vàng ta Ngọc Thẩm
Vàng ta Ngọc Thẩm
NT
NT
134,000,000
500,000
138,000,000
500,000
4,000,000
Vàng 18K Ngọc Thẩm
Vàng 18K Ngọc Thẩm
NT
NT
99,380,000
0
104,880,000
0
5,500,000
Tham khảo thêm bảng giá vàng hôm nay của tất cả thương hiệu.Đơn vị: VNĐ/lượng

Tải app để theo dõi giá vàng tiện lợi hơn!

qr-app

Tổng hợp giá vàng tuần qua

Xem tất cả →
Tuần 35/2026
24/08–30/08
SJC chốt tuần
148,7 triệu
▼ 0,9%
Tuần 34/2026
17/08–23/08
SJC chốt tuần
147,6 triệu
▲ 2,4%
Tuần 33/2026
10/08–16/08
SJC chốt tuần
143,3 triệu
▼ 0,6%
Tuần 32/2026
03/08–09/08
SJC chốt tuần
142,2 triệu
▲ 0,9%

Tin tức giá vàng

Chu kỳ tăng giá mới của vàng, phá vỡ một quy luật kéo dài 2 thập kỷ

2 giờ trước

Giá vàng bật tăng 2 phiên liên tiếp, quỹ lớn nhất thế giới "quay đầu" xả hàng

4 giờ trước

Giá vàng đồng loạt tăng 1,7 triệu đồng mỗi lượng trong sáng nay

7 giờ trước

Phát hiện một ngôi làng "ngồi trên" 50 tấn vàng

18 giờ trước

Giá vàng biến động mạnh, chuyên gia bất ngờ thay đổi khuyến nghị

1 ngày trước

Đồng minh 77 năm bất ngờ chuyển 86 tấn vàng khỏi Mỹ và Canada

1 ngày trước

Câu hỏi thường gặp

Vì sao giá vàng trang sức chênh nhau nhiều như vậy?

Vàng trang sức có nhiều tuổi vàng (10K, 14K, 18K, 24K...) với hàm lượng vàng khác nhau, cộng thêm công chế tác, nên giá mỗi món chênh nhau lớn — món tuổi thấp có thể chỉ bằng một phần ba món vàng 24K.

Mua vàng trang sức có lời khi bán lại không?

Vàng trang sức thường khó giữ giá khi bán lại vì bị trừ tiền công chế tác và mua theo tuổi vàng thực tế. Nếu mục tiêu là tích trữ, vàng miếng hoặc nhẫn trơn 9999 giữ giá tốt hơn.

Tỷ suất đầu tư tại Việt Nam

So sánh hiệu quả đầu tư giữa các kênh đầu tư phổ biến ở Việt Nam như: gửi tiết kiệm, chứng khoán, vàng, ngoại tệ...
YTD
1Y
3Y
5Y
10Y
Dữ liệu được Simplize tự tổng hợp và tính toán cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo.

Chỉ số chứng khoán

VNINDEX
1,853.08
1.39%
Dow Jones
53,686.11
1.18%
Nasdaq Composite
26,584.06
1.40%
S&P 500
7,747.71
1.06%

Giá vàng theo sản phẩm

Giá vàng theo tuổi

Download on the

App Store

Get it on

Google Play

CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
CÔNG TY CỔ PHẦN SIMPLIZE
DMCA.com Protection Status
© 2022 Simplize | MST: 0109620361 | (+84) 38 840 8668Trụ sở chính: Số 25 ngõ 198 Thái Hà, P. Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam Văn phòng giao dịch: Số 5 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, P. Phương Liệt, TP. Hà Nội, Việt Nam